• may-toan-dac-dien-tu-nikon-nivo-3c
  • may-toan-dac-dien-tu-nikon-nivo-3c

Máy toàn đạc điện tử Nikon Nivo 3C

Giá bán: Liên hệ
  1. Trang bị phần mềm khảo sát chuyên nghiệp Survey Pro
  2. Màn hình cảm ứng hệ điều hành Windows CE
  3. Thấu kính Nikon chất lượng cao
  4. Khối đo xa nhanh, chính xác
  5. Đo gương và phản quang
  6. Bàn phím mặt phụ dễ sử dụng
  7. Chuyển nguồn pin trực tiếp
  8. Gon nhẹ, bền vững
  9. Giao diện không dây Bluetooth
  10. Tùy chọn dọi tâm laser
Tình trạng: Còn hàng
Thương hiệu: Nikon

Hotline/Viber/Zalo: 094 7329 229

Thông tin chi tiết sản phẩm Máy toàn đạc điện tử Nikon Nivo 3C:

Đo cạnh
 
Cự ly đo với gương Nikon (Điều kiện thời tiết tốt)(1)
Với gương đơn 6,25cm
Nivo 2.C : 1,5m tới 3.000m
Đo với tấm phản quang
 
Nivo 2.C  (đk thời tiết)     Tốt(2)    Bình thường(3)            Xấu(4)
KGC (18%)         350 m             250 m             200 m
KGC (90%)         500 m             400 m             250 m
 
Cự ly đo nhỏ nhất : 1,5m
Độ chính xác (Đo tinh)(5)
Nivo 2.C tới gương : ±(2+2 ppm × D)mm
Nivo 2.C tới phản quang : ±(3+2ppm × D)mm
 
Thời gian đo(6)
 
Đo gương
  • Nivo 2.C đo tinh : 1,6 giây
  • Nivo 2.C đo bình thường : 0,8 giây
  • Đo phản quang
  • Nivo 2.C đo tinh : 2,1 giây
  • Nivo 2.C đo bình thường : 1,2 giây
Hiển thị nhỏ nhất
  • Đo tinh : 1mm
  • Đo bình thường : 10mm
Đo góc
  • Độ chính xác DIN 18723 (góc ngang và đứng)
  • Nivo 2.C : 2”
  • Hệ thống đọc : bàn độ mã vạch
  • Đường kính bàn độ : 62mm
  • Đầu đọc góc ngang / đứng : 2 đối xứng qua đường kính
Đặt nhảy số
  • Nivo 2.C : 1”           
  • Ống kính
  • Chiều dài : 125mm
  • Bắt ảnh : thật
  • Phóng đại : 30X (tùy chọn kính mắt18X / 36X)
Kích thước kính vật
  • Nivo 2.C : 40mm (khối đo xa 45mm)
  • Trường ngắm : 1°20'
  • Độ phân giải : 3"
  • Tiêu cự nhỏ nhất : 1,5m
  • Điểm dọi Laser : tia sáng đỏ đồng trục
Cảm biến bù nghiêng
  • Kiểu : hai trục
  • Phương pháp : đầu dò điện dịch
  • Phạm vi bù : ± 3,5'
Kết nối
  • Cổng thông tin : 2 x USB, 1 x serial (RS-232C)
  • Kết nối không dây : tích hợp Bluetooth
Nguồn
  • Pin trong loại Li–ion : 2 viên
  • Điện áp ra : 3,8V DC
Thời gian làm việc(7)
  • Nivo 2.C (xấp xỉ) : 12 giờ (đo góc/ cạnh liên tục)
  • 26 giờ (đo góc/ cạnh tốc độ 30 giây)
  • 28 giờ (đo góc liên tục)
  • Thời gian nạp đầy hoàn toàn : 4 giờ
Các chỉ tiêu chung
  • Độ nhạy bọt thủy tròn : 10'/ 2mm
  • Kính dọi tâm
  • Bắt ảnh : Thật
  • Phóng đại : 3X
  • Trường ngắm : 5°
  • Tiêu cự : 0,5m tới ∞
  • Màn hình chính : mầu cảm ứng QVGA, 16 bit color, TFT LCD (320x240 pixel)
  • Màn hình phụ : LCD (128x64 pixel)
  • Dọi tâm Laser (tùy chọn) : 4 mức
  • Bộ nhớ : Ram 128MB và Flash 128MB
  • Chip xử lý : MARVELL PXA300 XScale 624MHz
  • Kích thước (rộng x dày x cao) : 149 x 145 x 306mm
  • Khối lượng (xấp xỉ)
  • Nivo 2.C không tính pin : 3,9kg
  • Pin : 0,1kg
  • Hộp nhựa : 2,3kg
Môi trường
  • Phạm vi nhiệt độ làm việc : –20°C tới +50°C
  • Phạm vi nhiệt độ bảo quản : –25°C tới +60°C
  • Hiệu chỉnh nhiệt độ : –40°C tới +60°C
  • Hiệu chỉnh khí quyển : 400 tới 999 mmHg
  • Chống bụi và nước : IP66 (Nivo 1.C : IP56)
Chứng chỉ
  • Chứng chỉ hạng B chương 15FCC, Tiêu chuẩn Châu Âu CE và Tiêu chuẩn C-Tick. An toàn Laser IEC 60825-1 am2:2007 :
  • Chế độ đo: Laser cấp 1/ dọi tâm Laser (tùy chọn): Laser cấp 2
  • Nivo 2.C Đo phản quang/Dọi tia Laser: laser cấp 3R
 
Ghi chú
1. Cự ly đo phụ thuộc rất nhiều vào mục tiêu và điều kiện đo.
2. Điều kiện tốt (tầm nhìn tốt, nắng nhẹ,ánh sáng tốt)
3. Điều kiện bình thường (tầm nhìn bình thường, vật rõ nét, ánh sáng điều hòa)
4. Điều kiện xấu (mây nhẹ, vật dưới ánh nắng, ánh sáng chói chang)
5. Độ chính xác cự ly ±(3+3ppm × D)mm ở nhiệt độ -20°C tới -10°C và +40°C tới +50°C.
6. Thời gian đo phụ thuộc rất nhiều vào cự ly và điều kiện đo. Phép đo đầu tiên có thể kéo dài vài giây.
7. Đo tới bìa Kodax mầu xám phản xạ 90% ở cự ly 20m
8. Chỉ tiêu thời gian làm việc của pin ở 25°C. Thời gian làm việc rút ngắn khi nhiệt độ thấp hay pin cũ.
Các chỉ tiêu có thể thay đổi không cần thông báo
Loại bluetooth được cấp phép theo vùng lãnh thổ.
[Google Analytics]Top