• may-toan-dac-dien-tu-nikon-nivo-5m

Máy toàn đạc điện tử Nikon Nivo 5M

Giá bán: Liên hệ
  • High quality Nikon optics
  • Intuitive powerful software
  • Fast, accurate EDM
  • Prism and reflectorless measurements
  • Easy-to-use keypad
  • Hot swappable batteries
  • Compact, rugged, and lightweight
  • Cable-free Bluetooth®
  • Optional laser plummet
Tình trạng: Còn hàng
Thương hiệu: Nikon

Hotline/Viber/Zalo: 094 7329 229

Thông tin chi tiết sản phẩm Máy toàn đạc điện tử Nikon Nivo 5M:

Đo cạnh

Cự ly đo với gương Nikon (ở điều kiện tốt)(1)

  • Với gương đơn 6,25cm
  • Nivo 5.M : từ 1,5m tới 5.000m

Đo với tấm phản quang(2)

Nivo 5.M (đk thời tiết) Tốt(1) Bình thường(4) Xấu(5)

KGC (18%) 250 m 200 m 150 m

KGC (90%) 400 m 300 m 250 m

  • Cự ly đo nhỏ nhất : 1,5m
  • Độ chính xác (Đo tinh)(6)
  • Nivo 5.M tới gương : ± (3+2 ppm × D)mm
  • Nivo 5.M tới phản quang : ± (3+2ppm × D)mm

Thời gian đo(7)

Đo gương

  • Nivo 5.M đo tinh : 1,5 giây
  • Đo bình thường : 0,8 giây

Đo phản quang

  • Nivo 5.M đo tinh : 1,8 giây
  • Nivo 5.M đo bình thường : 1,0 giây
  • Hiển thị nhỏ nhất
  • Đo tinh : 1mm
  • Đo bình thường : 10mm

Đo góc

Độ chính xác DIN 18723 (góc ngang và đứng) :

Máy Toàn Đạc Nivo  5.M: 5”

  • Hệ thống đọc : bàn độ mã vạch
  • Đường kính bàn độ : 62mm
  • Đầu đọc góc ngang / đứng
  • Nivo 5.M: 01 đầu đọc góc
  • Đặt hiển thị : 1” / 5” / 10"

Ống kính

  • Chiều dài : 125mm
  • Bắt ảnh : thật
  • Phóng đại : 30X (tùy chọn kính mắt 18X / 36X)
  • Kích thước kính vật
  • Nivo 5.M : 45mm (khối đo xa 50mm)
  • Trường ngắm : 1°20'
  • Độ phân giải : 3"
  • Tiêu cự nhỏ nhất : 1,5m
  • Điểm dọi Laser : tia sáng đỏ đồng trục

Cảm biến bù nghiêng

  • Kiểu : hai trục
  • Phương pháp : đầu dò điện dịch
  • Phạm vi bù : ± 3,5'

Kết nối

  • Cổng thông tin : 1 x serial (RS-232C)
  • Kết nối không dây : tích hợp Bluetooth

Nguồn

  • Pin trong loại Li–ion : 2 viên
  • Điện áp ra : 3,8V DC

Thời gian làm việc Nivo 5.M (xấp xỉ) :

  • 10 giờ (đo góc/ cạnh liên tục)
  • 26 giờ (đo góc/cạnh tốc đọ 30 giây)
  • 31 giờ (đo góc liên tục)
  • Thời gian nạp đầy hoàn toàn : 4 giờ

Các chỉ tiêu chung

  • Độ nhạy bọt thủy tròn : 10'/ 2mm
  • Kính dọi tâm
  • Bắt ảnh : Thật
  • Phóng đại : 3X
  • Trường ngắm : 5°
  • Tiêu cự : 0,5m tới ∞
  • Màn hình : một bên, chiếu sáng trong, LCD (128x64 pixel)

Dọi tâm Laser (tùy chọn) : 4 mức

  • Bộ nhớ trong : 10.000 bản ghi
  • Kích thước (rộng x dày x cao) : 149 x 145 x 306mm

Khối lượng (xấp xỉ)

  • Nivo 5.M không tính pin : 3,6kg
  • Pin : 0,1kg
  • Hòm máy nhựa : 2,3kg

Môi trường

  • Phạm vi nhiệt độ làm việc : –20°C tới +50°C
  • Nivo 5.MW : –30°C tới +50°C
  • Phạm vi nhiệt độ bảo quản : –25°C tới +60°C
  • Nivo 5.MW : –30°C tới +60°C
  • Hiệu chỉnh nhiệt độ : –40°C tới +60°C
  • Hiệu chỉnh khí quyển : 400 tới 999 mmHg
  • Chống bụi và nước : IP66

Chứng chỉ

Chứng chỉ hạng B chương 15FCC, Tiêu chuẩn Châu Âu CE và Tiêu chuẩn C-Tick.

An toàn Laser IEC 60825-1 :

  • Nivo 5.M Đo phảnquang / gương: cấp 1 laser
  • Nivo 5.M Dọi tia Laser : cấp 2 laser
  • Dọi tâm Laser (tùy chọn) : cấp 2 laser
  • Loại bluetooth được cấp phép theo vùng lãnh thổ.

Ghi chú:

1. Điều kiện tốt (tầm nhìn tốt, nắng nhẹ,ánh sáng tốt)

2. Cự ly đo phụ thuộc rất nhiều vào mục tiêu và điều kiện đo.

3. Đo tới bìa Kodax mầu xám, Catalog số E1527795

4. Điều kiện bình thường (tầm nhìn bình thường, vật rõ nét, ánh sáng điều hòa)

5. Điều kiện xấu (mây nhẹ, dưới trời nắng, ánh sáng chói chang)

6. Độ chính xác cự ly ±(3+3ppm × D) mm ở nhiệt độ -20°C tới -10°C và 40°C tới 50°C.

7. Tốc độ đo phụ thuộc rất nhiều vào cự ly và điều kiện đo. Phép đo đầu tiên có thể kéo dài vài giây.

8. Đo tới bìa Kodax mầu xám phản xạ 90% ở cự ly 20m

9. Chỉ tiêu thời gian làm việc của pin ở 25°C. Thời gian làm việc rút ngắn khi nhiệt độ thấp hay pin cũ.

Các chỉ tiêu có thể thay đổi không cần thông báo.

[Google Analytics]Top